Proton Vietnam – đại lý Proton Vietnam
Proton Vietnam một thiết bị kiểm tra/đo cáp điện hoặc cáp viễn thông của hãng Proton.

Thông thường máy đo cáp có thể dùng để:
- 🔹 Đo chiều dài cáp
- 🔹 Kiểm tra thông mạch, đứt dây
- 🔹 Xác định vị trí lỗi/đứt cáp
- 🔹 Đo điện trở hoặc điện trở cách điện
- 🔹 Kiểm tra suy hao tín hiệu đối với cáp truyền thông
- 🔹 Một số loại dùng TDR (Time Domain Reflectometer) để xác định khoảng cách đến điểm lỗi.
1. Máy đo đường kính – DG/DGK
Đây là nhóm rất phổ biến trong dây chuyền đùn cáp. Thiết bị đo đường kính dây/cáp không tiếp xúc, đồng thời có thể đo nhiều đường kính, chiều rộng, khe hở và ovality tùy cấu hình.
Ví dụ:
- InteliSENS DG1000
- DGK3000
- DGK3060
- DGK60400
2. Máy đo độ lệch tâm – EG/IME
Dùng để kiểm tra lớp cách điện có nằm đúng tâm quanh lõi dây hay không.
Ví dụ EG4012-MkII có thể đo:
- Đường kính
- Eccentricity – độ lệch tâm
- Wall thickness – chiều dày thành
- 8-point wall thickness
EG Series có thể đo dây/cáp cách điện đến khoảng 64 mm, tùy model.
3. Máy đo tốc độ và chiều dài – SL
Dòng InteliSENS SL sử dụng công nghệ laser Doppler để đo tốc độ và chiều dài dây/cáp không tiếp xúc, không bị trượt như bánh xe đo cơ khí.
4. Máy kiểm tra tia lửa – ST Spark Tester
Dùng để phát hiện các lỗi như lỗ kim, vết thủng hoặc vùng cách điện bị hỏng trên dây/cáp. Ví dụ ST-HFR sử dụng điện áp thử tần số cao khoảng 5–15 kV tùy cấu hình.
5. Máy đo điện dung – CG
InteliSENS CG-i4 dùng để đo điện dung của lớp cách điện trong quá trình sản xuất cáp, đồng thời hỗ trợ phân tích FFT và dự đoán SRL
Model Proton tại Vietnam
| Proton 00024MC650_02 Display Assembly (PH_MKI) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE T2-1/2N6P Immersion Thermowell, 150mm (6″) 304 SS well, 1 piece machined, 1/2″ NP |
| Proton 00024MC304_02 Main Board (PH_MKI) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE TSAPA24C Temperature Sensor, All Purpose Duct/Immersion, ABS enclosure with hinged and gasketed cover, 10,000 Ohm, type 2, NTC thermistor, +/-0.2 C, 150 mm (6″) |
| Proton 00002CM439 Current Sensor for Analogue Output (PH_MkI/PH_MKII) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE GFS-83U-NPIKG Air D/P Switch, 50-500 Pa (0.2″ to 2.00″ w.c.)adj. range, 1/2″NPT connection, UL/CE, c/w install kit |
| Proton 00036MC840 IGBT Board (PH160/PH300/PH450_MKI) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE DPRCIL Room dewpoint, 4-20 mA outputs, Viewable LCD |
| Proton 00003CM075 25kW IGBT Module (PH_MKI) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE AVDTXX Air Velocity Transmitter, No Display, 200 mm Probe
|
| Proton 00024MC982_04 Heat Sink (PH160_MkI/MkII) | GREYSTONE Vietnam GREYSTONE HSDTA324 Duct Humidity Transmitter, ABS enclosure with hinged and gasketed cover, 3%, 10,000 Ohm, Type 2, NTC Thermistor, +/-0.2°C |
| TAPFLO TX120ATT Pneumatic Pump TAPFLO Type TAPFLO TX120ATT ATEX Zone 1 TAPFLO Pneumatic Diaphragm pump Contents: Pump including silencer | DEUBLIN Vietnam DEUBLIN 1205-000-152 Union, 1/2″ BSP LH Rotor |
| Kromschroder Vietnam Kromschroder 20-60W3E | Miki Pulley Vietnam Miki Pulley BXR-025-10LE-032-C8 Brake |
| Towa Seiden TLX-200AP TLX-200AP Level Sensor Range:0.5~20m 【ROTARY PADDLE TYPE LEVEL SENSOR】 Power supply:AC220V Flange:JIS5K100A(SS400) Output:DC4-20mA | Miki Pulley Vietnam Miki Pulley BXR-025-10LE-032 Brake |
| Dold 0039071 Model: AA9906.82/200 AC/DC24-240V 0,15-3S TIMER, ON-DELAY | Dold 0048717 Model: BD5935.48/61 AC230V 50/60Hz EMERGENCY STOP MODULE |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.